họ tên đầy đủ
My full name is Tran Thi Lan.
Họ tên đầy đủ của tôi là Trần Thị Lan.
Buổi 1Bản nháp
Ngữ pháp: Hiện tại đơn, động từ to be
37 từ / cụm từ. Bấm loa để nghe (giọng máy, ưu tiên Anh-Anh), bấm vào từ để xem chi tiết.
họ tên đầy đủ
My full name is Tran Thi Lan.
Họ tên đầy đủ của tôi là Trần Thị Lan.
ngày sinh
My date of birth is 5th May 2000.
Ngày sinh của tôi là 5 tháng 5 năm 2000.
⚠ Âm cuối /θ/ của birth: đặt đầu lưỡi giữa hai răng, không đọc thành /t/ hay /s/.
quê quán; quê nhà
Trọng âm: HOME-town
My hometown is Hai Phong, and my nationality is Vietnamese.
Quê tôi ở Hải Phòng, và tôi mang quốc tịch Việt Nam.
quốc tịch
Trọng âm: na-tio-NA-li-ty
My hometown is Hai Phong, and my nationality is Vietnamese.
Quê tôi ở Hải Phòng, và tôi mang quốc tịch Việt Nam.
địa chỉ
My address is 12 Le Loi Street.
Địa chỉ của tôi là số 12 phố Lê Lợi.
⚠ Anh-Anh nhấn âm 2 (a-DRESS); Anh-Mỹ hay nhấn âm 1 khi là danh từ.
tình trạng hôn nhân
Her marital status is single.
Tình trạng hôn nhân của cô ấy là độc thân.
⚠ Thường gặp trên biểu mẫu; trong hội thoại hỏi Are you married?
độc thân
I am single and I live with my parents.
Tôi độc thân và sống cùng bố mẹ.
đã kết hôn
Trọng âm: MAR-ried
My brother is married, and his wife is a doctor.
Anh trai tôi đã lập gia đình, vợ anh ấy là bác sĩ.
⚠ Chỉ 2 âm tiết, -ed đọc /d/.
bố hoặc mẹ
số nhiều: parents
I am single and I live with my parents.
Tôi độc thân và sống cùng bố mẹ.
⚠ Bố mẹ = my parents (số nhiều); đọc rõ âm cuối /nts/.
anh chị em ruột
số nhiều: siblings
I have two siblings: an elder brother and a younger sister.
Tôi có hai anh chị em: một anh trai và một em gái.
⚠ Nhiều người → siblings (học viên từng quên -s ở bài này).
anh trai
I have two siblings: an elder brother and a younger sister.
Tôi có hai anh chị em: một anh trai và một em gái.
⚠ Có thể nói older brother; elder chỉ dùng trước danh từ, không nói *He is elder than me*.
em trai
My younger brother is a student.
Em trai tôi là sinh viên.
chị gái
My elder sister lives in Da Nang.
Chị gái tôi sống ở Đà Nẵng.
em gái
I have two siblings: an elder brother and a younger sister.
Tôi có hai anh chị em: một anh trai và một em gái.
chồng
Her husband works in a bank.
Chồng cô ấy làm ở ngân hàng.
vợ
số nhiều: wives
My brother is married, and his wife is a doctor.
Anh trai tôi đã lập gia đình, vợ anh ấy là bác sĩ.
con trai
They have one son and one daughter.
Họ có một con trai và một con gái.
⚠ Đọc giống sun (mặt trời).
con gái
They have one son and one daughter.
Họ có một con trai và một con gái.
⚠ Chữ gh câm: DAU-ter.
ông hoặc bà
số nhiều: grandparents
My grandparents live in the countryside, but we visit them every month.
Ông bà tôi sống ở quê, nhưng tháng nào chúng tôi cũng về thăm.
⚠ Nói về ông bà nói chung dùng số nhiều grandparents; đọc rõ âm cuối /nts/.
sống cùng
ngôi 3: lives with
I am single and I live with my parents.
Tôi độc thân và sống cùng bố mẹ.
làm nghề
ngôi 3: works as
My father works as a teacher, and my mother is a nurse.
Bố tôi làm giáo viên, còn mẹ tôi là y tá.
⚠ work as + nghề (không có to be): I work as a nurse = I am a nurse.
đất nước; quốc gia
số nhiều: countries
Vietnam is a beautiful country.
Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
⚠ the country còn nghĩa là 'nông thôn': live in the country.
ngôn ngữ
Trọng âm: LAN-guage
I am Vietnamese and my first language is Vietnamese.
Tôi là người Việt và tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.
(thuộc) Việt Nam, người Việt, tiếng Việt
Trọng âm: viet-na-MESE
I am Vietnamese and my first language is Vietnamese.
Tôi là người Việt và tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.
⚠ Quốc tịch và ngôn ngữ luôn viết hoa: I am Vietnamese. I speak Vietnamese.
(thuộc) nước Anh, tiếng Anh
My English teacher is British, not American.
Giáo viên tiếng Anh của tôi là người Anh, không phải người Mỹ.
⚠ Nước: England; toàn Vương quốc Anh: the UK, quốc tịch British.
(thuộc) Trung Quốc, tiếng Trung
Trọng âm: chi-NESE
My aunt speaks Chinese, Japanese and Korean.
Dì tôi nói được tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn.
⚠ Nước: China.
(thuộc) Nhật Bản, tiếng Nhật
Trọng âm: ja-pa-NESE
My aunt speaks Chinese, Japanese and Korean.
Dì tôi nói được tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn.
⚠ Nước: Japan /dʒəˈpæn/ — trọng âm khác: ja-PAN nhưng ja-pa-NESE.
(thuộc) Hàn Quốc, tiếng Hàn
Trọng âm: ko-RE-an
My aunt speaks Chinese, Japanese and Korean.
Dì tôi nói được tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn.
⚠ Nước: Korea (South Korea).
(thuộc) Mỹ, người Mỹ
Trọng âm: a-ME-ri-can
My English teacher is British, not American.
Giáo viên tiếng Anh của tôi là người Anh, không phải người Mỹ.
⚠ Nước: the USA / America. Người Mỹ nói tiếng Anh (English), không phải *American language*.
(thuộc) Vương quốc Anh
My English teacher is British, not American.
Giáo viên tiếng Anh của tôi là người Anh, không phải người Mỹ.
⚠ Nước: Britain / the UK.
(thuộc) Pháp, tiếng Pháp
Her husband is French.
Chồng cô ấy là người Pháp.
⚠ Nước: France.
cô; dì; bác gái; thím; mợ
My aunt speaks Chinese, Japanese and Korean.
Dì tôi nói được tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn.
⚠ Tiếng Anh gộp mọi 'cô/dì/bác gái/thím/mợ' thành aunt.
chú; bác trai; cậu; dượng
My uncle lives in Da Nang with his wife and their two children.
Chú tôi sống ở Đà Nẵng với vợ và hai con của chú.
anh chị em họ
Trọng âm: COU-sin
My cousins often visit us at Tet.
Các anh chị em họ thường đến thăm nhà tôi vào dịp Tết.
⚠ ou đọc /ʌ/: COUZ-ơn, không đọc 'cao-sin'.
cháu trai (con của anh chị em)
My nephew and niece are twins.
Cháu trai và cháu gái tôi là một cặp sinh đôi.
cháu gái (con của anh chị em)
My nephew and niece are twins.
Cháu trai và cháu gái tôi là một cặp sinh đôi.
⚠ Cháu nội/ngoại (con của con) là grandson / granddaughter.
họ hàng; người thân
Trọng âm: RE-la-tive
All my relatives come to my grandparents' house on the first day of Tet.
Mùng một Tết, cả họ hàng tôi đều đến nhà ông bà.
Nối từ, chọn từ, nghe và gõ lại, đọc định nghĩa tiếng Anh đoán từ.