EnHọc tiếng Anh

date of birth

cụm danh từBản nháp
UK /ˌdeɪt əv ˈbɜːθ/US /ˌdeɪt əv ˈbɝːθ/

ngày sinh

the day, month and year when you were born

Lưu ý cho người Việt

  • Âm cuối /θ/ của birth: đặt đầu lưỡi giữa hai răng, không đọc thành /t/ hay /s/.

Câu ví dụ

  • My date of birth is 5th May 2000.

    Ngày sinh của tôi là 5 tháng 5 năm 2000.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.