single
tính từA2Bản nhápUK /ˈsɪŋ.ɡəl/
độc thân
not married and not in a serious relationship
Câu ví dụ
I am single and I live with my parents.
Tôi độc thân và sống cùng bố mẹ.
Her marital status is single.
Tình trạng hôn nhân của cô ấy là độc thân.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.