husband
danh từA1Bản nhápUK /ˈhʌz.bənd/
chồng
the man that a woman is married to
Câu ví dụ
Her husband works in a bank.
Chồng cô ấy làm ở ngân hàng.
Her husband is French.
Chồng cô ấy là người Pháp.
Her husband is tall and good-looking.
Chồng cô ấy cao và ưa nhìn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.