uncle
danh từA1Bản nhápUK /ˈʌŋ.kəl/
chú; bác trai; cậu; dượng
the brother of your mother or father
Câu ví dụ
My uncle lives in Da Nang with his wife and their two children.
Chú tôi sống ở Đà Nẵng với vợ và hai con của chú.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.