EnHọc tiếng Anh

nationality

danh từBản nháp
UK /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/US /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.t̬i/

Trọng âm: na-tio-NA-li-ty

quốc tịch

the country that you are a legal citizen of

Câu ví dụ

  • My hometown is Hai Phong, and my nationality is Vietnamese.

    Quê tôi ở Hải Phòng, và tôi mang quốc tịch Việt Nam.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.