EnHọc tiếng Anh

address

danh từA1Bản nháp
UK /əˈdres/US /ˈæd.res/

địa chỉ

the number, street and town where you live

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Anh nhấn âm 2 (a-DRESS); Anh-Mỹ hay nhấn âm 1 khi là danh từ.

Câu ví dụ

  • My address is 12 Le Loi Street.

    Địa chỉ của tôi là số 12 phố Lê Lợi.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.