relative
danh từB1Bản nhápUK /ˈrel.ə.tɪv/US /ˈrel.ə.t̬ɪv/
Trọng âm: RE-la-tive
họ hàng; người thân
a member of your family
Câu ví dụ
All my relatives come to my grandparents' house on the first day of Tet.
Mùng một Tết, cả họ hàng tôi đều đến nhà ông bà.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.