EnHọc tiếng Anh

work as

cụm động từBản nháp
UK /ˈwɜːk æz/US /ˈwɝːk æz/

làm nghề

to have a particular job

Dạng từ

Ngôi 3 số ít
works as

Lưu ý cho người Việt

  • work as + nghề (không có to be): I work as a nurse = I am a nurse.

Câu ví dụ

  • My father works as a teacher, and my mother is a nurse.

    Bố tôi làm giáo viên, còn mẹ tôi là y tá.

  • She works as a shop assistant on Saturdays.

    Cô ấy làm nhân viên bán hàng vào các ngày thứ Bảy.

  • I live in Da Nang and I work as a nurse.

    Tôi sống ở Đà Nẵng và làm y tá.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.