EnHọc tiếng Anh

daughter

danh từA1Bản nháp
UK /ˈdɔː.tə/US /ˈdɑː.t̬ɚ/

con gái

someone's female child

Lưu ý cho người Việt

  • Chữ gh câm: DAU-ter.

Câu ví dụ

  • They have one son and one daughter.

    Họ có một con trai và một con gái.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.