EnHọc tiếng Anh

live with

cụm động từBản nháp
UK /ˈlɪv wɪð/

sống cùng

to share a home with someone

Dạng từ

Ngôi 3 số ít
lives with

Câu ví dụ

  • I am single and I live with my parents.

    Tôi độc thân và sống cùng bố mẹ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.