grandparent
danh từA1Bản nhápông hoặc bà
the mother or father of your mother or father
Dạng từ
- Số nhiều
- grandparents
Lưu ý cho người Việt
- Nói về ông bà nói chung dùng số nhiều grandparents; đọc rõ âm cuối /nts/.
Câu ví dụ
My grandparents live in the countryside, but we visit them every month.
Ông bà tôi sống ở quê, nhưng tháng nào chúng tôi cũng về thăm.
All my relatives come to my grandparents' house on the first day of Tet.
Mùng một Tết, cả họ hàng tôi đều đến nhà ông bà.
The stairs are very narrow in my grandparents' house.
Cầu thang nhà ông bà tôi rất hẹp.
We visit our grandparents at the weekend.
Chúng tôi về thăm ông bà vào cuối tuần.
Next summer we are going to visit my grandparents in Hue.
Hè tới chúng tôi sẽ về Huế thăm ông bà.
If my grandparents live with us, they can help look after my little brother.
Nếu ông bà sống cùng chúng tôi, ông bà có thể giúp trông em trai tôi.
Grandparents sometimes spoil their grandchildren by giving them too many sweets.
Ông bà đôi khi nuông chiều cháu bằng cách cho chúng quá nhiều bánh kẹo.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.