EnHọc tiếng Anh

younger brother

cụm danh từBản nháp
UK /ˌjʌŋ.ɡə ˈbrʌð.ə/US /ˌjʌŋ.ɡɚ ˈbrʌð.ɚ/

em trai

a boy in your family who was born after you

Câu ví dụ

  • My younger brother is a student.

    Em trai tôi là sinh viên.

  • My younger brother is lazy, but my sister is hard-working.

    Em trai tôi lười, còn chị tôi chăm chỉ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.