EnHọc tiếng Anh

sibling

danh từB2Bản nháp
UK /ˈsɪb.lɪŋ/

anh chị em ruột

a brother or sister

Dạng từ

Số nhiều
siblings

Cụm từ hay đi kèm

  • have siblings
  • older sibling

Lưu ý cho người Việt

  • Nhiều người → siblings (học viên từng quên -s ở bài này).

Câu ví dụ

  • I have two siblings: an elder brother and a younger sister.

    Tôi có hai anh chị em: một anh trai và một em gái.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.