EnHọc tiếng Anh

elder sister

cụm danh từBản nháp
UK /ˌel.də ˈsɪs.tə/US /ˌel.dɚ ˈsɪs.tɚ/

chị gái

a girl or woman in your family who is older than you

Câu ví dụ

  • My elder sister lives in Da Nang.

    Chị gái tôi sống ở Đà Nẵng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.