EnHọc tiếng Anh

Vietnamese

tính từBản nháp
UK /ˌvjet.nəˈmiːz/

Trọng âm: viet-na-MESE

(thuộc) Việt Nam, người Việt, tiếng Việt

from or connected with Vietnam

Lưu ý cho người Việt

  • Quốc tịch và ngôn ngữ luôn viết hoa: I am Vietnamese. I speak Vietnamese.
  • Tên nước: Vietnam (hoặc Viet Nam).

Câu ví dụ

  • I am Vietnamese and my first language is Vietnamese.

    Tôi là người Việt và tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.