EnHọc tiếng Anh

hometown

danh từBản nháp
UK /ˈhəʊm.taʊn/US /ˈhoʊm.taʊn/

Trọng âm: HOME-town

quê quán; quê nhà

the town or city where you were born or grew up

Câu ví dụ

  • My hometown is Hai Phong, and my nationality is Vietnamese.

    Quê tôi ở Hải Phòng, và tôi mang quốc tịch Việt Nam.

  • Many people go back to their hometown during Tet.

    Nhiều người về quê trong dịp Tết.

  • My hometown is smaller than Hanoi, but to me it is the most beautiful place in the world.

    Quê tôi nhỏ hơn Hà Nội, nhưng với tôi đó là nơi đẹp nhất thế giới.

  • My hometown is quite peaceful, but the main road is noisy in the morning.

    Quê tôi khá yên bình, nhưng con đường chính thì ồn ào vào buổi sáng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.