Korean
tính từBản nhápUK /kəˈriː.ən/
Trọng âm: ko-RE-an
(thuộc) Hàn Quốc, tiếng Hàn
from or connected with Korea
Lưu ý cho người Việt
- Nước: Korea (South Korea).
Câu ví dụ
My aunt speaks Chinese, Japanese and Korean.
Dì tôi nói được tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn.
He is a handsome young Korean singer.
Anh ấy là một ca sĩ trẻ người Hàn đẹp trai.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.