elder brother
cụm danh từBản nhápUK /ˌel.də ˈbrʌð.ə/US /ˌel.dɚ ˈbrʌð.ɚ/
anh trai
a boy or man in your family who is older than you
Lưu ý cho người Việt
- Có thể nói older brother; elder chỉ dùng trước danh từ, không nói *He is elder than me*.
Câu ví dụ
I have two siblings: an elder brother and a younger sister.
Tôi có hai anh chị em: một anh trai và một em gái.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.