country
danh từA1Bản nhápUK /ˈkʌn.tri/
đất nước; quốc gia
an area of land with its own government, e.g. Vietnam or Japan
Dạng từ
- Số nhiều
- countries
Lưu ý cho người Việt
- the country còn nghĩa là 'nông thôn': live in the country.
Câu ví dụ
Vietnam is a beautiful country.
Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.