marital status
cụm danh từBản nhápUK /ˈmær.ɪ.təl ˌsteɪ.təs/US /ˈmer.ə.t̬əl ˌsteɪ.t̬əs/
tình trạng hôn nhân
whether you are single, married or divorced
Lưu ý cho người Việt
- Thường gặp trên biểu mẫu; trong hội thoại hỏi Are you married?
Câu ví dụ
Her marital status is single.
Tình trạng hôn nhân của cô ấy là độc thân.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.