nephew
danh từBản nhápUK /ˈnef.juː/
cháu trai (con của anh chị em)
the son of your brother or sister
Câu ví dụ
My nephew and niece are twins.
Cháu trai và cháu gái tôi là một cặp sinh đôi.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.