aunt
danh từA1Bản nhápUK /ɑːnt/US /ænt/
cô; dì; bác gái; thím; mợ
the sister of your mother or father
Lưu ý cho người Việt
- Tiếng Anh gộp mọi 'cô/dì/bác gái/thím/mợ' thành aunt.
Câu ví dụ
My aunt speaks Chinese, Japanese and Korean.
Dì tôi nói được tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.