Chinese
tính từBản nhápUK /tʃaɪˈniːz/
Trọng âm: chi-NESE
(thuộc) Trung Quốc, tiếng Trung
from or connected with China
Lưu ý cho người Việt
- Nước: China.
Câu ví dụ
My aunt speaks Chinese, Japanese and Korean.
Dì tôi nói được tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.