the former
đại từBản nhápUK /ðə ˈfɔː.mər/US /ðə ˈfɔːr.mɚ/
cái/người thứ nhất (trong hai cái vừa nhắc)
the first of two things just mentioned
Cụm từ hay đi kèm
- the former …, whereas the latter …
Câu ví dụ
The table covers food and housing; the former fell, whereas the latter rose substantially.
Bảng gồm thực phẩm và nhà ở; khoản trước giảm, trong khi khoản sau tăng đáng kể.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.