living room
cụm danh từBản nhápUK /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/
Trọng âm: LI-ving room
phòng khách
the room where a family relaxes and watches TV
Câu ví dụ
There is a big sofa in the living room.
Trong phòng khách có một chiếc sofa lớn.
There is a big leather sofa and a glass table in the living room.
Phòng khách có một chiếc sofa da lớn và một chiếc bàn kính.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.