never
trạng từA1Bản nhápUK /ˈnev.ə/US /ˈnev.ɚ/
không bao giờ (0%)
not at any time
Lưu ý cho người Việt
- Không dùng với not/don't: I never drink coffee.
Câu ví dụ
My father never cooks, but he always does the housework.
Bố tôi không bao giờ nấu ăn, nhưng luôn làm việc nhà.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.