EnHọc tiếng Anh

vibrant

tính từC1Bản nháp
UK /ˈvaɪ.brənt/

sôi động; đầy sức sống

full of energy and excitement

Cụm từ hay đi kèm

  • a vibrant city
  • vibrant nightlife
  • vibrant colours

Lưu ý cho người Việt

  • Hay hơn 'very busy' khi khen một thành phố trong Speaking.

Câu ví dụ

  • Ho Chi Minh City is a vibrant city with exciting nightlife.

    Thành phố Hồ Chí Minh là một thành phố sôi động với cuộc sống về đêm hấp dẫn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.