juvenile crime
cụm danh từBản nhápUK /ˈdʒuː.vən.aɪl ˌkraɪm/US /ˈdʒuː.vən.əl ˌkraɪm/
tội phạm vị thành niên
illegal acts committed by young people under 18
Cụm từ hay đi kèm
- a rise in juvenile crime
- tackle juvenile crime
Lưu ý cho người Việt
- Học thuật hơn 'crimes by young people'. Đồng nghĩa: youth crime.
Câu ví dụ
Poverty and a lack of education are two root causes of juvenile crime.
Nghèo đói và thiếu giáo dục là hai nguyên nhân gốc rễ của tội phạm vị thành niên.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.