income inequality
cụm danh từBản nhápUK /ˈɪn.kʌm ˌɪn.ɪˈkwɒl.ə.ti/US /ˈɪn.kʌm ˌɪn.ɪˈkwɑː.lə.t̬i/
bất bình đẳng thu nhập
the large gap between the rich and the poor
Cụm từ hay đi kèm
- reduce income inequality
- growing income inequality
Câu ví dụ
Rapid economic growth has created many jobs, but income inequality has also increased.
Tăng trưởng kinh tế nhanh đã tạo ra nhiều việc làm, nhưng bất bình đẳng thu nhập cũng tăng lên.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.