EnHọc tiếng Anh

nutrition

danh từB2Bản nháp
UK /njuːˈtrɪʃ.ən/US /nuːˈtrɪʃ.ən/

dinh dưỡng

the food your body needs to stay healthy

Cụm từ hay đi kèm

  • good nutrition
  • poor nutrition

Lưu ý cho người Việt

  • Tính từ: nutritious (bổ dưỡng).

Câu ví dụ

  • Good nutrition and a balanced diet are essential for children's development.

    Dinh dưỡng tốt và chế độ ăn cân bằng là thiết yếu cho sự phát triển của trẻ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.