triple
động từBản nhápUK /ˈtrɪp.əl/
tăng gấp ba
to become three times as large
Cụm từ hay đi kèm
- almost triple
- triple over the period
Câu ví dụ
Online revenue tripled over the period, while shop sales were almost halved.
Doanh thu trực tuyến tăng gấp ba trong giai đoạn này, trong khi doanh số tại cửa hàng giảm gần một nửa.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.