EnHọc tiếng Anh

distance learning

cụm danh từBản nháp
UK /ˈdɪs.təns ˌlɜː.nɪŋ/US /ˈdɪs.təns ˌlɝː.nɪŋ/

học từ xa

studying from home using the internet or post

Cụm từ hay đi kèm

  • distance learning courses

Câu ví dụ

  • Distance learning allows people in rural areas to study at top universities.

    Học từ xa cho phép người ở nông thôn học tại các trường đại học hàng đầu.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.