reach a peak
cụm từ cố địnhBản nhápUK /ˌriːtʃ ə ˈpiːk/
đạt đỉnh
to arrive at the highest point
Cụm từ hay đi kèm
- reach a peak of 60% in 2020
- peak at 60%
Lưu ý cho người Việt
- Trái nghĩa: hit a low / reach the lowest point.
Câu ví dụ
The figure reached a peak of 60% in 2019 and then fell slightly.
Con số đạt đỉnh 60% năm 2019 rồi giảm nhẹ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.