EnHọc tiếng Anh

abstract

tính từB2Bản nháp
UK /ˈæb.strækt/

trừu tượng

(of art) using shapes and colours, not real objects

Cụm từ hay đi kèm

  • abstract art
  • abstract ideas

Câu ví dụ

  • If I had learnt to paint as a child, I would enjoy abstract art more now.

    Nếu hồi nhỏ tôi học vẽ thì giờ tôi sẽ thích nghệ thuật trừu tượng hơn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.