likely
tính từA2Bản nhápUK /ˈlaɪ.kli/
có khả năng xảy ra
probably going to happen
Cụm từ hay đi kèm
- be likely to + V
- it is likely that
- highly likely
Lưu ý cho người Việt
- likely là TÍNH TỪ: AI is likely to replace some jobs (không *AI likely replaces*). Mức độ: certain > likely > possible > unlikely.
Câu ví dụ
AI is likely to change most office jobs within the next decade.
AI có khả năng cao sẽ thay đổi hầu hết công việc văn phòng trong thập kỷ tới.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.