EnHọc tiếng Anh

knee

danh từA2Bản nháp
UK /niː/

đầu gối

the joint in the middle of your leg

Lưu ý cho người Việt

  • k câm: /niː/.

Câu ví dụ

  • He often hurts his knee and his arm when he plays football.

    Cậu ấy hay bị đau đầu gối và cánh tay khi đá bóng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.