similarly
trạng từB1Bản nhápUK /ˈsɪm.ɪ.lə.li/US /ˈsɪm.ə.lɚ.li/
tương tự như vậy
in the same way
Lưu ý cho người Việt
- Dùng khi hai cột/nhóm có cùng xu hướng: Similarly, the figure for …
Câu ví dụ
The northern region attracted fewer foreign tourists than the south. Similarly, it had fewer hotels.
Miền Bắc thu hút ít khách nước ngoài hơn miền Nam. Tương tự, miền Bắc có ít khách sạn hơn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.