EnHọc tiếng Anh

childhood

danh từB1Bản nháp
UK /ˈtʃaɪld.hʊd/

thời thơ ấu

the period of your life when you are a child

Cụm từ hay đi kèm

  • a happy childhood
  • in my childhood
  • childhood memories

Câu ví dụ

  • A happy childhood can have a positive influence on a person's attitude to life.

    Một tuổi thơ hạnh phúc có thể ảnh hưởng tích cực đến thái độ sống của một người.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.