critically acclaimed
tính từBản nhápUK /ˌkrɪt.ɪ.kəl.i əˈkleɪmd/US /ˌkrɪt̬.ɪ.kəl.i əˈkleɪmd/
được giới phê bình ca ngợi
praised by professional reviewers
Cụm từ hay đi kèm
- a critically acclaimed film
Câu ví dụ
Hollywood blockbusters often earn more than critically acclaimed local films.
Phim bom tấn Hollywood thường thu nhiều hơn những phim nội địa được giới phê bình ca ngợi.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.