spicy
tính từB1Bản nhápUK /ˈspaɪ.si/
cay
having a hot taste, e.g. with chilli
Dạng từ
- So sánh hơn
- spicier
Câu ví dụ
Thai food is spicier than Vietnamese food.
Đồ ăn Thái cay hơn đồ ăn Việt.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.
cay
having a hot taste, e.g. with chilli
Thai food is spicier than Vietnamese food.
Đồ ăn Thái cay hơn đồ ăn Việt.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.