EnHọc tiếng Anh

commute

động từBản nháp
UK /kəˈmjuːt/

đi lại hằng ngày (giữa nhà và nơi làm)

to travel regularly between home and work

Lưu ý cho người Việt

  • Hay gặp trong IELTS Speaking Part 1: How do you commute to work?

Câu ví dụ

  • I commute to work every day. It takes forty minutes.

    Ngày nào tôi cũng đi làm, mất bốn mươi phút.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.