EnHọc tiếng Anh

first

số từA2Bản nháp
UK /fɜːst/US /fɝːst/

thứ nhất; đầu tiên

coming before all others

Lưu ý cho người Việt

  • Viết tắt 1st. Số thứ tự dùng cho ngày: the 1st of May.

Câu ví dụ

  • January is the first month of the year.

    Tháng Một là tháng đầu tiên của năm.

  • We have a short break after the first lesson.

    Chúng tôi được nghỉ ngắn sau tiết đầu tiên.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.