EnHọc tiếng Anh

fit in

cụm động từBản nháp
UK /ˌfɪt ˈɪn/

hòa nhập; thích nghi (với nhóm)

to feel accepted in a group

Dạng từ

Quá khứ
fitted in / fit in

Cụm từ hay đi kèm

  • fit in with new classmates
  • find it hard to fit in

Câu ví dụ

  • It took me a few months to fit in, but now I feel at home here.

    Tôi mất vài tháng để hòa nhập, nhưng giờ tôi thấy như ở nhà.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.