EnHọc tiếng Anh

metal

danh từA2Bản nháp
UK /ˈmet.əl/US /ˈmet̬.əl/

kim loại

a hard material such as iron, steel or gold

Cụm từ hay đi kèm

  • a metal chair

Câu ví dụ

  • The chairs in the kitchen are metal.

    Ghế trong bếp bằng kim loại.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.