EnHọc tiếng Anh

society

danh từA2Bản nháp
UK /səˈsaɪ.ə.ti/US /səˈsaɪ.ə.t̬i/

Trọng âm: so-CI-e-ty

xã hội

people living together in a community or country

Cụm từ hay đi kèm

  • modern society
  • in society
  • society as a whole

Lưu ý cho người Việt

  • Nói chung không có the: Crime harms society. Tính từ: social.

Câu ví dụ

  • The main advantage of community service is that offenders help society.

    Ưu điểm chính của lao động công ích là người phạm tội giúp ích cho xã hội.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.