EnHọc tiếng Anh

long-term

tính từB2Bản nháp
UK /ˌlɒŋˈtɜːm/US /ˌlɑːŋˈtɝːm/

dài hạn

lasting for a long time into the future

Cụm từ hay đi kèm

  • a long-term solution
  • in the long term

Lưu ý cho người Việt

  • Trước danh từ có gạch nối (a long-term plan); cụm trạng ngữ không gạch: in the long term. Đối lập: short-term.

Câu ví dụ

  • Air pollution is a serious issue with long-term consequences for children's health.

    Ô nhiễm không khí là một vấn đề nghiêm trọng với hậu quả lâu dài cho sức khỏe trẻ em.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.