EnHọc tiếng Anh

peer pressure

cụm danh từBản nháp
UK /ˈpɪə ˌpreʃ.ər/US /ˈpɪr ˌpreʃ.ɚ/

áp lực đồng trang lứa

pressure from people your age to behave like them

Cụm từ hay đi kèm

  • give in to peer pressure
  • under peer pressure

Lưu ý cho người Việt

  • peer = người cùng tuổi/cùng nhóm. Không đếm được: *a peer pressure* ❌.

Câu ví dụ

  • Some teenagers start smoking due to peer pressure.

    Một số thiếu niên bắt đầu hút thuốc do áp lực bạn bè.

  • Teenagers who spend too much screen time may give in to peer pressure more easily.

    Thanh thiếu niên dành quá nhiều thời gian cho màn hình có thể dễ khuất phục áp lực bạn bè hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.