cotton
danh từB1Bản nhápUK /ˈkɒt.ən/US /ˈkɑː.t̬ən/
vải bông; cotton
a soft cloth made from a plant
Câu ví dụ
My bed has soft cotton sheets.
Giường tôi có ga trải bằng vải bông mềm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.
vải bông; cotton
a soft cloth made from a plant
My bed has soft cotton sheets.
Giường tôi có ga trải bằng vải bông mềm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.