EnHọc tiếng Anh

worship

động từC1Bản nháp
UK /ˈwɜː.ʃɪp/US /ˈwɝː.ʃɪp/

thờ cúng

to show respect and love for a god or spirit

Dạng từ

Quá khứ
worshipped
V-ing
worshipping

Cụm từ hay đi kèm

  • worship ancestors
  • a place of worship

Lưu ý cho người Việt

  • Danh từ cùng dạng: ancestor worship (tục thờ cúng tổ tiên).

Câu ví dụ

  • Built over five hundred years ago, the temple is still a place of worship.

    Được xây hơn năm trăm năm trước, ngôi đền vẫn là nơi thờ cúng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.